
Van khí bơm màng Sandpiper S30
Van khí bơm màng Sandpiper S30 dùng cho cụm phân phối khí của bơm màng khí nén 3 inch, cần đối chiếu đúng phiên bản metallic/non-metallic, tùy chọn xả và stroke indicator. Liên hệ CHC tại TP.HCM để kiểm tra mã thay thế.
Giá tham khảo
Liên hệ
Thông số kỹ thuật
| Cụm lắp | Air Distribution Valve Assembly, thuộc phần air end của bơm |
| Bộ giảm âm | Muffler 530.028.550 / 530-028-550; cap muffler 165.096.551 hoặc 165-096-551 theo cấu hình |
| Mã metallic ATEX | 031-227-000 hoặc 031-183-001 cho cấu hình trung tâm nhôm theo tài liệu S30 metallic |
| Mã stroke indicator | 031.146.000 Air Valve Assembly; bản PTFE coated hardware: 031.146.002; bản piped exhaust: 031.147.000 |
| Bộ sleeve và spool | 031.139.000 / 031-139-000; bộ match-ground, không hoán đổi rời spool và sleeve |
| Thiết kế van khí | No-lube, no-stall design |
| Cổng bơm tham chiếu | Metallic: 3” NPT/BSP hoặc 3” ANSI/DIN; non-metallic: 3” ANSI hoặc 80 mm DIN |
| Cỡ bơm tương thích | 3 inch / 80 mm AODD Ball Valve Pump |
| O-ring van tiêu chuẩn | 10 x O-ring 560.020.360 / 560-020-360 tùy cách ghi mã trong tài liệu |
| Mã metallic trung tâm nhôm | 031-173-000 hoặc 031-173-001 Air Valve Assembly; 031-173-000 không ATEX |
| O-ring bản stroke indicator | 8 x 560.020.360 và 2 x 560.029.360 |
| Mã non-metallic tiêu chuẩn | 031.140.000 Air Valve Assembly |
| Lưu lượng bơm tham chiếu | Metallic: 0–285 gpm (0–1.078 lpm); non-metallic: 0–280 gpm (1.060 lpm) |
| Xử lý hạt rắn tham chiếu | Metallic: đến 0,38” (9,65 mm); non-metallic: đến 3/4” (19 mm) |
| Áp suất vận hành tham chiếu | Metallic: tối đa 125 psi (8,6 bar); non-metallic: tối đa 100 psi (7 bar) |
| Mã non-metallic xả đường ống | 031.141.000 Air Valve Assembly; bỏ cap muffler, muffler và vít tự ren so với 031.140.000 |
| Cụm lắp | Air Distribution Valve Assembly, thuộc phần air end của bơm | O-ring van tiêu chuẩn | 10 x O-ring 560.020.360 / 560-020-360 tùy cách ghi mã trong tài liệu |
| Bộ giảm âm | Muffler 530.028.550 / 530-028-550; cap muffler 165.096.551 hoặc 165-096-551 theo cấu hình | Mã metallic trung tâm nhôm | 031-173-000 hoặc 031-173-001 Air Valve Assembly; 031-173-000 không ATEX |
| Mã metallic ATEX | 031-227-000 hoặc 031-183-001 cho cấu hình trung tâm nhôm theo tài liệu S30 metallic | O-ring bản stroke indicator | 8 x 560.020.360 và 2 x 560.029.360 |
| Mã stroke indicator | 031.146.000 Air Valve Assembly; bản PTFE coated hardware: 031.146.002; bản piped exhaust: 031.147.000 | Mã non-metallic tiêu chuẩn | 031.140.000 Air Valve Assembly |
| Bộ sleeve và spool | 031.139.000 / 031-139-000; bộ match-ground, không hoán đổi rời spool và sleeve | Lưu lượng bơm tham chiếu | Metallic: 0–285 gpm (0–1.078 lpm); non-metallic: 0–280 gpm (1.060 lpm) |
| Thiết kế van khí | No-lube, no-stall design | Xử lý hạt rắn tham chiếu | Metallic: đến 0,38” (9,65 mm); non-metallic: đến 3/4” (19 mm) |
| Cổng bơm tham chiếu | Metallic: 3” NPT/BSP hoặc 3” ANSI/DIN; non-metallic: 3” ANSI hoặc 80 mm DIN | Áp suất vận hành tham chiếu | Metallic: tối đa 125 psi (8,6 bar); non-metallic: tối đa 100 psi (7 bar) |
| Cỡ bơm tương thích | 3 inch / 80 mm AODD Ball Valve Pump | Mã non-metallic xả đường ống | 031.141.000 Air Valve Assembly; bỏ cap muffler, muffler và vít tự ren so với 031.140.000 |
Mô tả chi tiết
Van khí bơm màng Sandpiper S30 là phụ tùng thuộc cụm phân phối khí của bơm màng khí nén S30 3 inch, phù hợp cho nhu cầu thay thế khi bơm chạy không ổn định, khó đảo chiều hoặc cần bảo trì phần air end. CHC cung cấp giải pháp phụ tùng máy bơm công nghiệp tại TP.HCM, hỗ trợ khách hàng kiểm tra đúng cấu hình trước khi đặt hàng.
Tổng quan sản phẩm
Cụm van khí Sandpiper S30 điều phối khí nén đến hai buồng màng, giúp bơm tạo chuyển động qua lại để hút và đẩy lưu chất. Theo tài liệu kỹ thuật Sandpiper, dòng S30 sử dụng thiết kế air distribution valve dạng no-lube, no-stall; đồng thời có nhiều biến thể phụ tùng tùy theo thân bơm metallic, non-metallic, tùy chọn xả đường ống, stroke indicator hoặc yêu cầu ATEX.
Vì đây là phụ tùng lắp vào phần khí của bơm, việc chọn sai mã van, sai bộ sleeve/spool hoặc sai cấu hình xả có thể làm bơm không hoạt động đúng, rò khí hoặc không tương thích với cụm trung tâm hiện hữu. Khi tư vấn, CHC ưu tiên đối chiếu model đầy đủ trên nameplate, vật liệu thân bơm, mã phụ tùng cũ và điều kiện khí nén tại nhà máy.
Ứng dụng phù hợp
Sản phẩm phù hợp cho đội bảo trì nhà máy đang sử dụng bơm màng Sandpiper S30 trong các tuyến chuyển hóa chất, nước thải, bùn loãng, dung dịch công nghiệp hoặc hệ thống cấp/xả lưu chất cần vận hành bằng khí nén. Van khí thường được xem xét thay thế khi bơm bị đứng hành trình, giảm nhịp, tiêu hao khí bất thường, xì khí ở cụm air end hoặc sau khi kiểm tra thấy spool, sleeve, O-ring, nắp chụp hoặc bộ giảm âm đã mòn.
Thông số kỹ thuật chính
Cụm lắp: air distribution valve assembly thuộc phần air end của bơm.
Thiết kế tham chiếu: no-lube, no-stall theo tài liệu S30.
Cỡ bơm tương ứng: 3 inch / 80 mm AODD ball valve pump.
Mã phụ tùng có thể gặp: 031.140.000, 031.141.000, 031.146.000, 031.147.000 cho một số cấu hình non-metallic; 031-173-000, 031-173-001, 031-227-000 hoặc 031-183-001 cho một số cấu hình metallic.
Thành phần cần kiểm tra: body, sleeve and spool set, O-ring, end cap, muffler, muffler cap, staple/screw theo từng cấu hình.
Lưu ý lựa chọn
Trước khi chọn van khí, nên chụp rõ nameplate bơm, mã cụm van đang lắp, hình ảnh hai mặt cụm air end và ghi nhận bơm thuộc metallic hay non-metallic. Với hệ thống có khí nén ẩm, lẫn dầu hoặc bụi, cần kiểm tra thêm lọc khí, bộ tách nước và áp suất cấp khí vì các yếu tố này có thể làm van khí nhanh mòn hoặc kẹt.
Không nên chỉ chọn theo tên gọi “S30” vì cùng dòng bơm có nhiều tùy chọn phần khí. CHC có thể hỗ trợ đối chiếu mã theo tài liệu kỹ thuật, rà soát tương thích vật liệu và tư vấn phương án thay thế phụ tùng chính hãng, đảm bảo cam kết chất lượng sản phẩm và hỗ trợ bảo hành theo chính sách cung cấp.
Liên hệ CHC tại TP.HCM
Quý khách tại TP.HCM và các khu công nghiệp lân cận cần kiểm tra cấu hình, đánh giá tương thích vật liệu, chọn mã van khí bơm Sandpiper S30 hoặc cần hỗ trợ kỹ thuật cho bơm màng khí nén, vui lòng liên hệ CHC qua số 0983917052. Đội ngũ CHC sẽ tư vấn cẩn trọng theo điều kiện vận hành thực tế, giúp hạn chế đặt sai phụ tùng và rút ngắn thời gian dừng máy.